tẩn mẩn

  1. t. (Làm việc ) quá tỉ mỉ, vụn vặt, như không còn ý thức về thời gian. Tẩn mẩn xếp lại các tờ báo . Dặn tẩn mẩn. Ngồi tẩn mẩn gọt bút chì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tẩn mẩn"

Proverbs and Idioms

tẩn mẩn
Ông cụ tẩn mẩn sắp xếp những con tem vào cuốn album.